Kinh Thi
Fav风 - Total 160 Article
- 关雎(国风·周南)
- 葛覃(国风·周南)
- 卷耳(国风·周南)
- 樛木(国风·周南)
- 螽斯(国风·周南)
- 桃夭(国风·周南)
- 兔罝(国风·周南)
- 芣苡(国风·周南)
- 汉广(国风·周南)
- 汝坟(国风·周南)
- 麟之趾(国风·周南)
- 鹊巢(国风·召南)
- 采蘩(国风·召南)
- 草虫(国风·召南)
- 采蘋(国风·召南)
- 甘棠(国风·召南)
- 行露(国风·召南)
- 羔羊(国风·召南)
- 殷其雷(国风·召南)
- 摽有梅(国风·召南)
- 小星(国风·召南)
- 江有汜(国风·召南)
- 野有死麕(国风·召南)
- 何彼襛矣(国风·召南)
- 驺虞(国风·召南)
- 柏舟(国风·邶风)
- 绿衣(国风·邶风)
- 燕燕(国风·邶风)
- 日月(国风·邶风)
- 终风(国风·邶风)
- 击鼓(国风·邶风)
- 凯风(国风·邶风)
- 雄雉(国风·邶风)
- 匏有苦叶(国风·邶风)
- 谷风(国风·邶风)
- 式微(国风·邶风)
- 旄丘(国风·邶风)
- 简兮(国风·邶风)
- 泉水(国风·邶风)
- 北门(国风·邶风)
- 北风(国风·邶风)
- 静女(国风·邶风)
- 新台(国风·邶风)
- 二子乘舟(国风·邶风)
- 柏舟(国风·鄘风)
- 墙有茨(国风·鄘风)
- 君子偕老(国风·鄘风)
- 桑中(国风·鄘风)
- 鹑之奔奔(国风·鄘风)
- 定之方中(国风·鄘风)
- 蝃蝀(国风·鄘风)
- 相鼠(国风·鄘风)
- 干旄(国风·鄘风)
- 载驰(国风·鄘风)
- 淇奥(国风·卫风)
- 考槃(国风·卫风)
- 硕人(国风·卫风)
- 氓(国风·卫风)
- 竹竿(国风·卫风)
- 芄兰(国风·卫风)
- 河广(国风·卫风)
- 伯兮(国风·卫风)
- 有狐(国风·卫风)
- 木瓜(国风·卫风)
- 黍离(国风·王风)
- 君子于役(国风·王风)
- 君子阳阳(国风·王风)
- 扬之水(国风·王风)
- 中谷有蓷(国风·王风)
- 兔爰(国风·王风)
- 葛藟(国风·王风)
- 采葛(国风·王风)
- 大车(国风·王风)
- 丘中有麻(国风·王风)
- 缁衣(国风·郑风)
- 将仲子(国风·郑风)
- 叔于田(国风·郑风)
- 大叔于田(国风·郑风)
- 清人(国风·郑风)
- 羔裘(国风·郑风)
- 遵大路(国风·郑风)
- 女曰鸡鸣(国风·郑风)
- 有女同车(国风·郑风)
- 山有扶苏(国风·郑风)
- 萚兮(国风·郑风)
- 狡童(国风·郑风)
- 褰裳(国风·郑风)
- 丰(国风·郑风)
- 东门之墠(国风·郑风)
- 风雨(国风·郑风)
- 子衿(国风·郑风)
- 扬之水(国风·郑风)
- 出其东门(国风·郑风)
- 野有蔓草(国风·郑风)
- 溱洧(国风·郑风)
- 鸡鸣(国风·齐风)
- 还(国风·齐风)
- 着(国风·齐风)
- 东方之日(国风·齐风)
- 东方未明(国风·齐风)
- 南山(国风·齐风)
- 甫田(国风·齐风)
- 卢令(国风·齐风)
- 敝笱(国风·齐风)
- 载驱(国风·齐风)
- 猗嗟(国风·齐风)
- 葛屦(国风·魏风)
- 汾沮洳(国风·魏风)
- 园有桃(国风·魏风)
- 陟岵(国风·魏风)
- 十亩之间(国风·魏风)
- 伐檀(国风·魏风)
- 硕鼠(国风·魏风)
- 蟋蟀(国风·唐风)
- 山有枢(国风·唐风)
- 扬之水(国风·唐风)
- 椒聊(国风·唐风)
- 绸缪(国风·唐风)
- 杕杜(国风·唐风)
- 羔裘(国风·唐风)
- 鸨羽(国风·唐风)
- 无衣(国风·唐风)
- 有杕之杜(国风·唐风)
- 葛生(国风·唐风)
- 采苓(国风·唐风)
- 车邻(国风·秦风)
- 驷驖(国风·秦风)
- 小戎(国风·秦风)
- 蒹葭(国风·秦风)
- 终南(国风·秦风)
- 黄鸟(国风·秦风)
- 晨风(国风·秦风)
- 无衣(国风·秦风)
- 渭阳(国风·秦风)
- 权舆(国风·秦风)
- 宛丘(国风·陈风)
- 东门之枌(国风·陈风)
- 衡门(国风·陈风)
- 东门之池(国风·陈风)
- 东门之杨(国风·陈风)
- 墓门(国风·陈风)
- 防有鹊巢(国风·陈风)
- 月出(国风·陈风)
- 株林(国风·陈风)
- 泽陂(国风·陈风)
- 羔裘(国风·桧风)
- 素冠(国风·桧风)
- 隰有苌楚(国风·桧风)
- 匪风(国风·桧风)
- 蜉蝣(国风·曹风)
- 候人(国风·曹风)
- 鳲鸠(国风·曹风)
- 下泉(国风·曹风)
- 七月(国风·豳风)
- 鸱鸮(国风·豳风)
- 东山(国风·豳风)
- 破斧(国风·豳风)
- 伐柯(国风·豳风)
- 九罭(国风·豳风)
- 狼跋(国风·豳风)
雅 - Total 105 Article
- 鹿鸣(小雅·鹿鸣之什)
- 四牡(小雅·鹿鸣之什)
- 皇皇者华(小雅·鹿鸣之什)
- 棠棣(小雅·鹿鸣之什)
- 伐木(小雅·鹿鸣之什)
- 天保(小雅·鹿鸣之什)
- 采薇(小雅·鹿鸣之什)
- 出车(小雅·鹿鸣之什)
- 杕杜(小雅·鹿鸣之什)
- 鱼丽(小雅·鹿鸣之什)
- 南有嘉鱼(小雅·南有嘉鱼之什)
- 南山有台(小雅·南有嘉鱼之什)
- 蓼萧(小雅·南有嘉鱼之什)
- 湛露(小雅·南有嘉鱼之什)
- 彤弓(小雅·南有嘉鱼之什)
- 菁菁者莪(小雅·南有嘉鱼之什)
- 六月(小雅·南有嘉鱼之什)
- 采芑(小雅·南有嘉鱼之什)
- 车攻(小雅·南有嘉鱼之什)
- 吉日(小雅·南有嘉鱼之什)
- 鸿雁(小雅·鸿雁之什)
- 庭燎(小雅·鸿雁之什)
- 沔水(小雅·鸿雁之什)
- 鹤鸣(小雅·鸿雁之什)
- 祈父(小雅·鸿雁之什)
- 白驹(小雅·鸿雁之什)
- 黄鸟(小雅·鸿雁之什)
- 我行其野(小雅·鸿雁之什)
- 斯干(小雅·鸿雁之什)
- 无羊(小雅·鸿雁之什)
- 节南山(小雅·节南山之什)
- 正月(小雅·节南山之什)
- 十月之交(小雅·节南山之什)
- 雨无正(小雅·节南山之什)
- 小旻(小雅·节南山之什)
- 小宛(小雅·节南山之什)
- 小弁(小雅·节南山之什)
- 巧言(小雅·节南山之什)
- 何人斯(小雅·节南山之什)
- 巷伯(小雅·节南山之什)
- 谷风(小雅·谷风之什)
- 蓼莪(小雅·谷风之什)
- 大东(小雅·谷风之什)
- 四月(小雅·谷风之什)
- 北山(小雅·谷风之什)
- 无将大车(小雅·谷风之什)
- 小明(小雅·谷风之什)
- 鼓钟(小雅·谷风之什)
- 楚茨(小雅·谷风之什)
- 信南山(小雅·谷风之什)
- 甫田(小雅·甫田之什)
- 大田(小雅·甫田之什)
- 瞻彼洛矣(小雅·甫田之什)
- 裳裳者华(小雅·甫田之什)
- 桑扈(小雅·甫田之什)
- 鸳鸯(小雅·甫田之什)
- 頍弁(小雅·甫田之什)
- 车舝(小雅·甫田之什)
- 青蝇(小雅·甫田之什)
- 宾之初筵(小雅·甫田之什)
- 鱼藻(小雅·鱼藻之什)
- 采菽(小雅·鱼藻之什)
- 角弓(小雅·鱼藻之什)
- 菀柳(小雅·鱼藻之什)
- 都人士(小雅·鱼藻之什)
- 采绿(小雅·鱼藻之什)
- 黍苗(小雅·鱼藻之什)
- 隰桑(小雅·鱼藻之什)
- 白华(小雅·鱼藻之什)
- 绵蛮(小雅·鱼藻之什)
- 瓠叶(小雅·鱼藻之什)
- 渐渐之石(小雅·鱼藻之什)
- 苕之华(小雅·鱼藻之什)
- 何草不黄(小雅·鱼藻之什)
- 文王(大雅·文王之什)
- 大明(大雅·文王之什)
- 绵(大雅·文王之什)
- 棫朴(大雅·文王之什)
- 旱麓(大雅·文王之什)
- 思齐(大雅·文王之什)
- 皇矣(大雅·文王之什)
- 灵台(大雅·文王之什)
- 下武(大雅·文王之什)
- 文王有声(大雅·文王之什)
- 生民(大雅·生民之什)
- 行苇(大雅·生民之什)
- 既醉(大雅·生民之什)
- 凫鹥(大雅·生民之什)
- 假乐(大雅·生民之什)
- 公刘(大雅·生民之什)
- 泂酌(大雅·生民之什)
- 卷阿(大雅·生民之什)
- 民劳(大雅·生民之什)
- 板(大雅·生民之什)
- 荡(大雅·荡之什)
- 抑(大雅·荡之什)
- 桑柔(大雅·荡之什)
- 云汉(大雅·荡之什)
- 崧高(大雅·荡之什)
- 烝民(大雅·荡之什)
- 韩奕(大雅·荡之什)
- 江汉(大雅·荡之什)
- 常武(大雅·荡之什)
- 瞻卬(大雅·荡之什)
- 召旻(大雅·荡之什)
颂 - Total 40 Article
- 清庙(周颂·清庙之什)
- 维天之命(周颂·清庙之什)
- 维清(周颂·清庙之什)
- 烈文(周颂·清庙之什)
- 天作(周颂·清庙之什)
- 昊天有成命(周颂·清庙之什)
- 我将(周颂·清庙之什)
- 时迈(周颂·清庙之什)
- 执竞(周颂·清庙之什)
- 思文(周颂·清庙之什)
- 臣工(周颂·臣工之什)
- 噫嘻(周颂·臣工之什)
- 振鹭(周颂·臣工之什)
- 丰年(周颂·臣工之什)
- 有瞽(周颂·臣工之什)
- 潜(周颂·臣工之什)
- 雝(周颂·臣工之什)
- 载见(周颂·臣工之什)
- 有客(周颂·臣工之什)
- 武(周颂·臣工之什)
- 闵予小子(周颂·闵予小子之什)
- 访落(周颂·闵予小子之什)
- 敬之(周颂·闵予小子之什)
- 小毖(周颂·闵予小子之什)
- 载芟(周颂·闵予小子之什)
- 良耜(周颂·闵予小子之什)
- 丝衣(周颂·闵予小子之什)
- 酌(周颂·闵予小子之什)
- 桓(周颂·闵予小子之什)
- 赉(周颂·闵予小子之什)
- 般(周颂·闵予小子之什)
- 駉(鲁颂·駉之什)
- 有駜(鲁颂·駉之什)
- 泮水(鲁颂·駉之什)
- 閟宫(鲁颂·駉之什)
- 那(商颂·那之什)
- 烈祖(商颂·那之什)
- 玄鸟(商颂·那之什)
- 长发(商颂·那之什)
- 殷武(商颂·那之什)
1. "Thơ Kinh" là khởi đầu của thơ ca cổ đại Trung Quốc, là tuyển tập thơ ca sớm nhất, thu thập các bài thơ từ đầu thời Tây Chu đến giữa thời Xuân Thu (thế kỷ 11 TCN đến thế kỷ 6 TCN), tổng cộng 311 bài, trong đó có 6 bài là "thơ trống", tức là chỉ có tiêu đề mà không có nội dung, được gọi là "sáu bài thơ trống" ("Nam Gai", "Bạch Hoa", "Hua Shu", "You Geng", "Chong Qiu", "You Yi"), phản ánh diện mạo xã hội trong khoảng 500 năm từ đầu đến cuối thời nhà Chu.
2. Tác giả của "Thơ Kinh" không rõ tên, phần lớn không thể xác minh được, theo truyền thuyết là do Yín Jífǔ sưu tầm và Khổng Tử biên soạn. Về nội dung, "Thơ Kinh" được chia thành ba phần: "Phong", "Nhã" và "Tụng"."Phong" là những bài ca dân gian từ các vùng của nhà Chu; "Nhã" là âm nhạc trang nghiêm của người Chu, lại chia thành "Tiểu Nhã" và "Đại Nhã"; "Tụng" là những bài ca lễ tế tại triều đình vua Chu và đền thờ của quý tộc, lại chia thành "Chu Tụng", "Lỗ Tụng" và "Thương Tụng".
3. Khổng Tử từng tóm tắt mục đích của "Thơ Kinh" là "không gian dối", và dạy các đệ tử đọc "Thơ Kinh" để làm tiêu chuẩn cho lời nói và hành động. Trong số các nhà triết học thời tiền Tần, có rất nhiều người trích dẫn "Thơ Kinh", như Mạnh Tử, Tuân Tử, Mặc Tử, Trang Tử, Hàn Phi Tử... khi lập luận và chứng minh, họ thường trích dẫn các câu trong "Thơ Kinh" để tăng tính thuyết phục.
4. Đặc điểm nghệ thuật của "Thơ Kinh":
(1) Việc sử dụng các phương pháp “phụ”, “bì”, “hưng” là dấu hiệu quan trọng của đặc trưng nghệ thuật trong “Thơ Kinh”, đồng thời cũng mở ra những phương pháp sáng tác cơ bản của thơ ca cổ đại Trung Quốc.
(2) Cấu trúc câu chủ yếu là câu bốn chữ, xen lẫn câu dài ngắn khác nhau; về mặt cấu trúc, thường sử dụng hình thức lặp lại câu và đoạn, làm tăng cảm giác nhịp điệu và vẻ đẹp âm nhạc của thơ.
(3) Ngôn ngữ phong phú và đa dạng, sử dụng nhiều thủ pháp tu từ như vần đôi, lặp âm, lặp chữ, khiến hình ảnh thơ sinh động, âm điệu hài hòa.
Recommended Tools
(BFR) Tính tỷ lệ mỡ cơ thể
Công cụ tính toán tỷ lệ mỡ cơ thể (BFR) trực tuyến
Công cụ tính toán lượng giấy dán tường
Tính toán nhanh chóng và chính xác số lượng giấy dán tường cần thiết!
Công cụ tính toán lượng rèm cửa
Tính toán nhanh lượng vải cần thiết cho rèm cửa
Công cụ tính lũy thừa bậc ba
Công cụ tính khối (lũy thừa ba) trực tuyến
Công cụ tính thể tích hình trụ
Tính thể tích bề mặt hình trụ trực tuyến
Xin chào thế giới
Các ngôn ngữ lập trình hiển thị "Hello World"
Công cụ chuyển đổi giữa HTML và Perl
Công cụ chuyển đổi mã HTML và Perl trực tuyến
Công cụ chuyển đổi qua lại giữa HTML và VB.NET
Công cụ chuyển đổi mã HTML và VB.NET trực tuyến
Cắt hình thành 9 ô/nhiều ô
Một công cụ miễn phí giúp cắt ảnh thành các ô nhỏ theo phong cách của Weibo hoặc Moments
Trình tạo hình ảnh giả
Một công cụ miễn phí để tạo hình ảnh giả lập trực tuyến
Đồng hồ báo thức trực tuyến
Đồng hồ báo thức trực tuyến trên trình duyệt
Trình tính toán địa chỉ IP và mặt nạ mạng con
Trình tính toán mạng và địa chỉ IP, trình tính toán mặt nạ mạng
Xóa trang trong tệp PDF
Xóa các trang không cần thiết khỏi tệp PDF
Tetris
Trò chơi Tetris trực tuyến
Quạt mây trực tuyến
Quạt mây: Mọi thứ đều tuyệt vời, chỉ trừ việc không có gió
Tạo mã QR
Tạo mã QR của riêng bạn dựa trên nội dung tùy chỉnh
Giải mã mã QR
Tải lên hình ảnh mã QR để nhận diện mã QR trong hình ảnh.
Tìm kiếm trường đại học
Tra cứu trực tuyến các trường đại học thuộc dự án 211 và 985 trên toàn quốc
Mã hóa/giải mã Unicode
Một công cụ giải mã/mã hóa Unicode trực tuyến miễn phí
Dấu thời gian Unix
Công cụ chuyển đổi dấu thời gian Unix trực tuyến
Công cụ tạo UUID
Công cụ tạo UUID trực tuyến
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
Xem bảng tuần hoàn các nguyên tố trực tuyến
Công cụ tính ngày dự sinh
Công cụ tính ngày dự sinh, giúp bạn tính toán ngày dự sinh một cách chính xác, dễ dàng, thuận tiện và nhanh chóng
Bảng kích thước tiêu chuẩn của giấy
Tra cứu trực tuyến kích thước giấy các dòng A, B, C, D
























粤ICP备2021116614号