Bảng phân bố 56 dân tộc trên toàn quốc
Fav| ethnic group | province of distribution |
|---|---|
| Mongol ethnic group of north China and Inner Mongolia | Inner Mongolia Autonomous Region,Liaoning Province,Xinjiang Uighur Autonomous Region,also Jilin province,Heilongjiang province,Qinghai,Hebei Province,Henan,Gansu Province,Yunnan |
| Hui Islamic ethnic group living across China | Ningxia Hui autonomous region,Gansu Province,Henan,Xinjiang Uighur Autonomous Region,Qinghai,Yunnan,Hebei Province,Shandong Province,Anhui,Liaoning Province,capital of People's Republic of China,Heilongjiang province,Tianjin,also Jilin province,Shaanxi Province |
| Tibetan | Tibet Autonomous Region,Sichuan Province,Qinghai,Gansu Province,Yunnan |
| Uighur (Uyghur) ethnic group of Xinjiang | Xinjiang Uighur Autonomous Region,Hunan |
| Hmong or Miao ethnic group of southwest China | Guizhou Province,Yunnan,Hunan,until 1959, Guangxi province,Sichuan Province,Guangdong Province,Hubei Province |
| Yi | Sichuan Province,Yunnan,Guizhou Province,until 1959, Guangxi province |
| Zhuang: Bouxcuengh | until 1959, Guangxi province,Yunnan,Guangdong Province,Guizhou Province |
| Buyei ethnic group | Guizhou Province |
| the Koreans (major ethnic group on the Korean Peninsula) | also Jilin province,Heilongjiang province,Liaoning Province |
| Manchu ethnic group of Liaoning province | Liaoning Province,also Jilin province,Heilongjiang province,Hebei Province,capital of People's Republic of China,Inner Mongolia Autonomous Region |
| Dong ethnic group | Guizhou Province,Hunan,until 1959, Guangxi province |
| Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia | until 1959, Guangxi province,Hunan,Yunnan,Guangdong Province,Guizhou Province,Sichuan Province |
| Bai (ethnic group) | Yunnan,Guizhou Province |
| Tujia ethnic group of Hunan | Hunan,Hubei Province,Sichuan Province |
| Hani ethnic group | Yunnan |
| Kazakh ethnic group of Xinjiang | Xinjiang Uighur Autonomous Region,Gansu Province |
| Dai (ethnic group) | Yunnan |
| Li ethnic group | Hainan Province |
| Lisu ethnic group of Yunnan | Yunnan,Sichuan Province |
| Wa, Kawa or Va ethnic group of Myanmar, south China and southeast Asia | Yunnan |
| She (ethnic group) | Fujian Province,Zhejiang Province,Jiangxi,Guangdong Province,Anhui |
| Gaoshan or mountain tribes indigenous ethnic group of Taiwan | Taiwan province (PRC term),Fujian Province |
| Lahu ethnic group of Yunnan | Yunnan |
| Shui ethnic group of Guangxi | Guizhou Province,until 1959, Guangxi province |
| Dongxiang or East village (ethnic group) | Gansu Province,Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Nakhi ethnic group in Yunnan | Yunnan,Sichuan Province |
| Jingpo ethnic group of Tibet and Yunnan | Yunnan |
| Kyrghiz ethnic group of Xinjiang | Xinjiang Uighur Autonomous Region,Heilongjiang province |
| Tu or White Mongol ethnic group of Qinghai | Qinghai,Gansu Province |
| Daur ethnic group of Inner Mongolia and Heilongjiang | Inner Mongolia Autonomous Region,Heilongjiang province,Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Mulao ethnic group of Guangxi | until 1959, Guangxi province |
| Qiang ethnic group, nowadays esp. in north Sichuan | Sichuan Province |
| Brown ethnic group | Yunnan |
| Salar ethnic group of Qinghai province | Qinghai,Gansu Province |
| Maonan ethnic group of Guangxi | until 1959, Guangxi province |
| Gelao or Klau ethnic group of Guizhou | Guizhou Province,until 1959, Guangxi province,Yunnan |
| Xibo ethnic group of northeast China | Xinjiang Uighur Autonomous Region,Liaoning Province,also Jilin province |
| Achang ethnic group of Qinghai province | Yunnan |
| Pumi ethnic group | Yunnan |
| Tajik ethnic group | Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Nu ethnic group | Yunnan |
| Uzbek ethnic group of Xinjiang | Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Russian nationality | Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Ewenke ethnic group of Inner Mongolia | Inner Mongolia Autonomous Region,Heilongjiang province |
| De'ang ethnic group | Yunnan |
| Bao'an, also called Bonan (ethnic group) | Gansu Province |
| Yugur ethnic group of Gansu | Gansu Province |
| Vietnamese ethnic group in south China | until 1959, Guangxi province |
| Tatar ethnic group of Xinjiang | Xinjiang Uighur Autonomous Region |
| Drung or Dulong ethnic group of northwest Yunnan | Yunnan |
| Oroqen or Orochon (ethnic group) | Inner Mongolia Autonomous Region,Heilongjiang province |
| Hezhen ethnic group of Heilongjiang province | Heilongjiang province |
| Menba ethnic group | Tibet Autonomous Region |
| Lhoba ethnic group of southeast Tibet | Tibet Autonomous Region |
| Jinuo ethnic group | Yunnan |
| Han ethnic group | every part of the country |
1. Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc, với tổng cộng 56 dân tộc, bao gồm dân tộc Hán và 55 dân tộc thiểu số. Các dân tộc này cùng nhau tạo nên đại gia đình dân tộc Trung Hoa, mỗi dân tộc đều có văn hóa, ngôn ngữ và truyền thống riêng biệt.
2. 56 dân tộc Trung Quốc cùng nhau tạo nên một nền văn hóa phong phú và đa dạng; sự đa dạng về ngôn ngữ, tín ngưỡng, phong tục tập quán của các dân tộc đã tạo nên sức hấp dẫn văn hóa độc đáo của dân tộc Trung Hoa.
2. Công cụ này giới thiệu sự phân bố của 56 dân tộc Trung Quốc trên toàn quốc, cũng như thông tin về từng dân tộc.
3. Lưu ý: Dữ liệu của công cụ này được tổng hợp từ các trang web, nếu có sai sót, vui lòng phản hồi cho chúng tôi.
Recommended Tools
Tính toán trọng lượng ống vuông thép không gỉ trực tuyến
Tính toán trực tuyến trọng lượng ống vuông thép không gỉ
Tính số lần thở
Giúp bạn tính số lần thở từ khi sinh ra đến nay
Chuyển đổi qua lại giữa kinh độ, vĩ độ và độ, phút, giây
Công cụ chuyển đổi trực tuyến giữa định dạng tọa độ kinh độ và vĩ độ dạng thập phân và dạng độ-phút-giây
Trình tạo hiệu ứng bóng cho thẻ DIV
Chỉnh sửa hiệu ứng bóng của phần tử DIV chỉ bằng một cú nhấp chuột và tạo mã CSS.
Chuyển đổi HSV sang CMYK
Công cụ chuyển đổi màu giữa định dạng HSV và CMYK
Công cụ chuyển đổi tệp .htaccess sang Nginx trực tuyến
Chuyển đổi tệp .htaccess của Apache trực tuyến sang tệp cấu hình máy chủ Nginx
Trình tạo hiệu ứng âm thanh môi trường
Âm thanh môi trường có thể giúp bạn thư giãn, tập trung vào việc học và loại bỏ những tiếng ồn từ môi trường bên ngoài.
Tìm kiếm các ngày lễ trên thế giới
Cung cấp dịch vụ tra cứu trực tuyến các ngày lễ theo lịch Dương, lịch Âm và các ngày lễ trên thế giới
Trình tạo mã vạch
Các công cụ tạo mã vạch trực tuyến đa dạng
Mã hóa/giải mã bằng js(eval)
Công cụ xử lý mã hóa/giải mã bằng eval trực tuyến
Công cụ kiểm tra JSON
Kiểm tra trực tuyến xem định dạng mã JSON có chính xác hay không
Trình tạo bài toán toán học
Công cụ tạo và in bài tập toán tiểu học trực tuyến miễn phí
Chuyển đổi tệp PDF thành hình ảnh
Chuyển đổi tệp PDF thành hình ảnh trực tuyến và tải xuống
Tách tệp PDF
Chia nhỏ tệp PDF trực tuyến
Bài thơ Ngàn chữ
Đọc bản gốc và bản dịch trực tuyến của tác phẩm “Ngàn chữ văn”
Danh sách các tên viết tắt và thủ phủ của các tỉnh Trung Quốc
Bảng tổng hợp các tên viết tắt của các tỉnh Trung Quốc và thủ phủ tương ứng
Trình tạo ảnh đại diện ngày lễ
Thêm các phụ kiện lễ hội vào ảnh đại diện, hỗ trợ các dịp như Quốc khánh, Tết Nguyên đán, Giáng sinh, v.v.
Công cụ sắp xếp tên trực tuyến
Công cụ sắp xếp tên trực tuyến: sắp xếp theo chữ cái đầu tiên của họ theo phiên âm, sắp xếp theo số nét của họ
Công cụ trích xuất số điện thoại di động trực tuyến
Trích xuất hàng loạt số điện thoại di động từ nội dung trực tuyến
Công cụ phát hiện văn bản trùng lặp
Lặp lại nhiều lần một đoạn văn bản trực tuyến
Chuyển đổi Unicode/ASCII
Công cụ chuyển đổi trực tuyến giữa mã Unicode và ASCII
Công cụ trích xuất tên tệp từ URL
Trích xuất hàng loạt tên tệp trong các liên kết URL
Kiểm tra nén Gzip trên trang web
Kiểm tra xem trang web có được nén bằng GZIP hay không và tính toán tỷ lệ nén
Máy tính tiền gửi có kỳ hạn
Công cụ tính toán tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến
























粤ICP备2021116614号