Danh sách các tên viết tắt và thủ phủ của các tỉnh Trung Quốc
Fav| Name of province | acronyms | provincial capital |
|---|---|---|
| Beijing, capital of People's Republic of China | 京 | Beijing, capital of People's Republic of China |
| Tianjin | 津 | Tianjin |
| anhui | 冀 | Shijiazhuang prefecture level city in Hebei |
| Shanxi | 晋 | Taiyuan |
| Inner Mongolia | 蒙 | Hohhot prefecture level city in Shaanxi |
| Liaoning | 辽 | Shenyang prefecture level city in Henan |
| also Jilin prefecture level city, Jilin province | 吉 | Changchun prefecture level city in Jiangsu |
| Heilongjiang river forming the border between northeast China and Russia | 黑 | Harbin |
| Shanghai | 沪 | Shanghai |
| Jiangsu | 苏 | capital of China at different historical periods |
| Zhejiang Province | 浙 | Hangzhou subprovincial city and capital of Zhejiang province in southeast China |
| Anhui | 皖 | Hefei prefecture level city in Shandong |
| Fujian | 闽 | Fuzhou prefecture level city and capital of Fujian province in east China |
| Jiangxi | 赣 | also Nanchang county |
| Shandong | 鲁 | Ji'nan, subprovincial city and capital of Shandong province in northeast China |
| He'nan Mengguzu autonomous county in Qinghai | 豫 | Zhengzhou prefecture level city and capital of Henan Province in central China |
| Hubei | 鄂 | Wuhan city on Changjiang, subprovincial city and capital of Hubei province |
| Hunan | 湘 | Changsha prefecture level city and capital of Hunan province in south central China |
| hillsides | 粤 | Guangzhou subprovincial city and capital of Guangdong |
| until 1959, Guangxi province | 桂 | Zhuang: Namzningz |
| Hainan Island | 琼 | estuary |
| Chongqing | 渝 | Chongqing |
| Sichuan | Sichuan and Sichuan | Chengdu |
| Guizhou | Guizhou and Guizhou | Guiyang prefecture level city in Guizhou |
| Yunnan | Yunnan | Kunming prefecture level city and capital of Yunnan province in southwest China |
| Tibet | 藏 | Lhasa |
| Shaanxi | Shaanxi and Qin provinces | Xian |
| Gansu Province | Gan and Long | Lanzhou |
| Qinghai | 青 | Xining prefecture level city in Hubei |
| Ningxia prefecture level city in Zhejiang | 宁 | Yinchuan prefecture level city in Gansu |
| Xinjiang | 新 | Urumqi prefecture level city in Xinjiang |
| Taiwanese | 台 | Taipei, capital of Taiwan |
| Hong Kong Special Administrative Region | 港 | fact |
| Macao Special Administrative Region | 澳 | Aomen |
1. Trung Quốc được chia thành 23 tỉnh hành chính, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương và 2 đặc khu hành chính.
2. Mỗi khu vực được gọi tắt bằng một chữ cái đại diện cho khu vực đó.
3. Mỗi khu vực hành chính cấp tỉnh đều có một thành phố thủ phủ.
4. Lưu ý: Các tỉnh trên được liệt kê không theo thứ tự.
Recommended Tools
Công cụ chia đều âm thanh
Chia tệp âm thanh thành N phần bằng nhau trực tuyến và tải về máy.
Tra cứu địa phương phát hành thẻ ngân hàng
Tra cứu địa chỉ đăng ký tài khoản ngân hàng trực tuyến
Công cụ tính toán lượng sơn cần dùng
Giúp bạn tính toán nhanh chóng và chính xác lượng sơn cần thiết cũng như giá cả
Máy tính độ cứng Brinell
Tính toán độ cứng Brinell trực tuyến dựa trên áp suất, đường kính quả cầu thép và đường kính vết lõm
Trình tạo màu nền chuyển sắc CSS
Tạo mã màu nền CSS chuyển màu trực tuyến, có thể kiểm tra trực quan ngay trên trình duyệt.
Tạo nền sọc CSS trực tuyến
Mã CSS để tạo hiệu ứng nền sọc trực tuyến
Chuyển đổi chữ hoa và chữ thường trong tiếng Anh
Chuyển đổi chữ hoa và chữ thường trong tiếng Anh / Viết hoa chữ cái đầu tiên của từ trong tiếng Anh / Viết hoa chữ cái đầu tiên của dòng trong tiếng Anh
Mã hóa/giải mã Escape
Một công cụ mã hóa/giải mã trực tuyến
Các lệnh Git thường dùng
Xem trực tuyến các lệnh thường dùng trong Git
Xóa hàng loạt thông tin EXIF của ảnh
Xóa hàng loạt thông tin EXIF trong ảnh trực tuyến
Công cụ bấm giờ
Đồng hồ bấm giờ trực tuyến/Công cụ bấm giờ
Công cụ chuyển đổi giữa JSON và YAML
Công cụ chuyển đổi JSON sang YAML/Công cụ chuyển đổi YAML sang JSON
Giải mã JWT trực tuyến
Công cụ giải mã JSON Web Tokens (JWT) trực tuyến
Tổng hợp các phím tắt trong Word
Công cụ phím tắt trong Word giúp người dùng nâng cao hiệu quả làm việc, đơn giản hóa các thao tác chỉnh sửa tài liệu, từ đó giúp công việc trở nên thuận tiện và hiệu quả hơn
Công cụ tính tỷ suất sinh lời hàng năm
Tính toán trực tuyến lãi suất hàng năm
Chuyển đổi tệp PDF thành hình ảnh
Chuyển đổi tệp PDF thành hình ảnh trực tuyến và tải xuống
Chuyển đổi các trang của tệp PDF thành hình ảnh
Chuyển đổi các trang trong tệp PDF thành hình ảnh trực tuyến
Công cụ giải nén tệp văn bản PHP
Công cụ giải nén các tệp đã được nén bằng hàm gzencode() hoặc gzcompress() trong PHP
Mã hóa/giải mã Punycode
Công cụ mã hóa và giải mã Punycode tên miền tiếng Trung trực tuyến
Công cụ tính ngày nghỉ hưu
Giúp bạn tính ngày nghỉ hưu và số ngày còn phải làm việc
Đảo ngược văn bản
Hiển thị ngược hoặc đảo ngược chuỗi ký tự
Công cụ chuyển đổi văn bản sang nhị phân
Công cụ chuyển đổi giữa văn bản và định dạng nhị phân trực tuyến
Công cụ giải mã URL
Công cụ giải mã URL trực tuyến
Chuyển đổi đơn vị nhiệt độ
Công cụ chuyển đổi đơn vị nhiệt độ trực tuyến
























粤ICP备2021116614号