Smart Tools
博客文章
Theme
Tìm kiếm công cụ
User login
硬度参考表
布氏硬度(HB) 洛氏硬度 维氏硬度(HV) 消氏硬度(ES)
(ERA) (HRB) (HRC)
85.6 68.0 940 97
85.3 67.5 920 96
85.0 67.0 900 95
767 84.7 66.4 880 93
757 84.4 65.9 860 92
745 84.1 65.3 840 91
733 83.8 64.7 820 90
722 83.4 64.0 800 88
710 83.0 63.3 780 87
698 82.6 62.5 760 86
684 82.2 61.8 740
682 82.2 61.7 737 84
670 81.8 61.0 720 83
656 81.3 60.1 700
653 81.2 60.0 697 81
647 81.1 59.7 690
638 80.8 59.2 680 80
630 80.6 58.8 670
627 80.5 58.7 667
620 80.3 58.3 660 79
601 79.8 57.3 640 77
578 79.1 56.0 615 75
78.8 55.6 607
555 78.4 54.7 591 73
78.0 54.0 579
534 77.8 53.5 569 71
77.1 52.5 553
514 76.9 52.1 547 70
76.7 51.6 539
76.4 51.1 530
495 76.3 51.0 528 68
75.9 50.3 516
477 75.6 49.6 508 66
75.1 48.8 495
461 74.9 48.5 491 65
74.3 47.2 474
444 74.2 47.1 472 63
429 73.4 45.7 455 61
415 72.3 44.5 440 59
401 72.0 43.1 425 58
388 71.4 41.8 410 56
375 70.6 40.4 396 54
363 70.0 39.1 383 52
352 69.3 37.9 372 51
341 68.7 36.6 360 50
331 68.1 35.5 350 48
321 67.5 34.3 339 47
311 66.9 33.1 328 46
302 66.3 32.1 319 45
293 65.7 30.9 309 43
285 65.3 29.9 301
277 64.6 28.8 292 41
269 64.1 27.6 284 40
262 63.6 26.6 276 39
255 63.0 25.4 269 38
248 62.5 24.2 261 37
241 61.8 100.0 22.8 253 36
235 61.4 99.0 21.7 247 35
229 60.8 98.2 20.5 241 34
223 97.3 234
217 96.4 228 33
212 95.5 222
207 94.6 218 32
201 93.8 212 31
197 92.8 207 30
192 91.9 202 29
187 90.7 196
183 90.0 192 28
179 89.0 188 27
174 87.8 182
170 86.8 178 26
167 86.0 175
163 85.0 171 25
156 82.9 163
149 80.9 156 23
143 78.7 150 22
137 76.4 143 21
131 74.0 137
126 72.0 132 20
121 69.8 127 19
116 67.6 122 18
111 65.7 117 15
Giới thiệu về công cụ này:

1. Độ cứng: Là một chỉ số kỹ thuật dùng để đánh giá mức độ cứng mềm của vật liệu. Có nhiều phương pháp thử nghiệm khác nhau, dựa trên các nguyên lý khác nhau, do đó các giá trị độ cứng thu được và ý nghĩa của chúng cũng không hoàn toàn giống nhau.

2. Công cụ này cung cấp bảng so sánh tham khảo các đơn vị độ cứng phổ biến như độ cứng Shore, độ cứng Rockwell, độ cứng Vickers, độ cứng Leeb, v.v.

3. Độ cứng Brinell (HB): Sử dụng lực thử từ 1 đến 3000 kgf, ép quả cầu hợp kim cứng hoặc quả cầu thép cacbua có đường kính lần lượt là 1, 2,5, 5 hoặc 10 mm vào bề mặt vật liệu cần thử nghiệm, sau đó đo vết lõm lớn nhất.

4、Độ cứng Vickers (HV): Sử dụng lực thử nghiệm từ 1 đến 120 kgf, ấn đầu kim cương hình nón vuông có góc đối diện là 136° vào bề mặt vật liệu cần đo, sau đó đo vết lõm.

5、Độ cứng Rockwell (HR): Sử dụng đầu dò hình nón tròn bằng kim cương (HRC) hoặc đầu dò hình cầu bằng thép (tungsten) đã được tôi cứng (HRB, v.v.), với tải trọng sơ bộ 10 kgf và lực thử nghiệm chính 60, 100 hoặc 150 kgf, ấn vào bề mặt vật liệu cần thử nghiệm và đo vết lõm.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ