Smart Tools
Blog博客
Theme
Tìm kiếm công cụ
User login
start calculating
Giới thiệu về ba số đo của phụ nữ:

1. Ba số đo cơ thể của phụ nữ thường đề cập đến vòng ngực, vòng eo và vòng hông; ba số đo này là dữ liệu tham khảo quan trọng để đánh giá vóc dáng của phụ nữ.

2. Ba số đo này thường được ứng dụng quan trọng trong thiết kế và cắt may quần áo cũng như trong việc tạo mẫu quần áo.

3. Các yếu tố trong ba số đo của phụ nữ:

① Vòng ngực: Chu vi vòng quanh phần đầy đặn nhất của ngực, thường được đo khi thở ra để đảm bảo độ chính xác.

② Vòng eo: chu vi vòng eo tại điểm thon nhất, thường được đo ở trạng thái thở tự nhiên, ngang với rốn.

③ Vòng hông: chu vi vòng quanh phần rộng nhất của hông, thường được đo tại vị trí nhô ra nhất của hông.

4. Các nền văn hóa và khu vực khác nhau có thể có các tiêu chuẩn khác nhau để định nghĩa tỷ lệ ba vòng lý tưởng, nhưng những tiêu chuẩn này không phải là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá sức khỏe hay vẻ đẹp của một cá nhân.

Reference table of standard female circumference
(a person's) height chest measurement girth hip measurement leg circumference
146 78.48 55.40 79.64 46.74
147 79.02 55.78 80.18 47.06
148 79.56 56.16 80.73 47.38
149 80.09 56.54 81.27 47.70
150 80.63 56.92 81.82 48.02
151 81.17 57.30 82.36 48.34
152 81.71 57.68 82.91 48.66
153 82.25 58.06 83.45 48.98
154 82.78 58.43 84.00 49.30
155 83.32 58.81 84.55 49.62
156 83.86 59.19 85.09 49.94
157 84.40 59.57 85.64 50.26
158 84.93 59.95 86.18 50.58
159 85.47 60.33 86.73 50.91
160 86.01 60.71 87.27 51.23
161 86.55 61.09 87.82 51.55
162 87.08 61.47 88.36 51.87
163 87.62 61.85 88.91 52.19
164 88.16 62.23 89.45 52.51
165 88.70 62.61 90.00 52.83
166 89.23 62.99 90.55 53.15
167 89.77 63.37 91.09 53.47
168 90.31 63.75 91.64 53.79
169 90.85 64.13 92.18 54.11
170 91.38 64.51 92.73 54.43
171 91.92 64.89 93.27 54.75
172 92.46 65.26 93.82 55.07
173 93.00 65.64 94.36 55.39
174 93.53 66.02 94.91 55.71
175 94.07 66.40 95.45 56.03
Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ