Smart Tools
博客文章
Theme
Tìm kiếm công cụ
User login
丙午年属马天河水
甲午月属马沙中金
戊寅月属虎城头土
本节气 夏至:2026-06-21
纳采冠笄求医治病开市立券修造动土安机械破土安葬
吉神宜趋
母仓月恩四相三合天马天喜天医益后五合
彭祖 戊不受田田主不祥
百忌 寅不祭祀神鬼不尝
月名 仲夏
月相 寝待
物候 夏至 三候 半夏生
公历 2026年7月3日 星期五 巨蟹座
3
农历 二〇二六年 五月 十九
七龙治水 十日得金 四牛耕田 五人分饼
壬子吉癸丑吉甲寅凶乙卯凶丙辰吉丁巳吉戊午凶己未吉庚申凶辛酉凶壬戌吉癸亥凶
财神位
喜神东南
福神东北
财神正北
阴阳贵神
阳贵神东北
阴贵神西南
空亡所值
寅卯
辰巳
申酉
九宫飞星
九星四绿木天权
二十八宿北方牛金牛(凶)
三元九运下元 九运
相冲 虎日冲猴 煞北
值神
十二神 白虎(黑道日凶)
下节气 小暑:2026-07-07
斋醮祭祀移徙入宅上梁嫁娶
凶煞宜忌
大煞归忌白虎
本月胎神 占房床
今日胎神 房床炉 外正西
岁煞
六曜 大安
日禄 巳命互禄 甲命进禄
3
公历 2026年7月3日 星期五 巨蟹座
农历 二〇二六年 五月 十九
丙午 马年 天河水
甲午 马月 沙中金
戊寅 虎日 城头土
壬子吉癸丑吉甲寅凶乙卯凶丙辰吉丁巳吉戊午凶己未吉庚申凶辛酉凶壬戌吉癸亥凶
相冲

虎日冲猴 煞北

值神

十二神

白虎(黑道日凶)

纳采冠笄求医治病开市立券修造动土安机械破土安葬
斋醮祭祀移徙入宅上梁嫁娶
财神位
喜神

东南

福神

东北

财神

正北

空亡所值

寅卯

辰巳

申酉

阴阳贵神
阳神

东北

阴神

西南

九宫飞星
九星

四绿木天权

二十八星宿

北方牛金牛(凶)

灶马头
七龙治水
十日得金
四牛耕田
五人分饼
吉神宜趋
母仓月恩四相三合天马天喜天医益后五合
凶煞宜忌
大煞归忌白虎
彭祖

戊不受田田主不祥

百忌

寅不祭祀神鬼不尝

本月胎神

占房床

今日胎神

房床炉 外正西

岁煞

六曜

大安

日禄

巳命互禄 甲命进禄

月名

仲夏

月相

寝待

物候

夏至 三候 半夏生

壬子
00:00 - 00:59黄道
天神

青龙

(丙午)马

订婚嫁娶开市安葬见贵求财
祭祀祈福斋醮开光赴任出行
癸丑
01:00 - 02:59黄道
天神

明堂

(丁未)羊

修造盖屋移徙作灶安床入宅开市出行求财见贵订婚嫁娶
祭祀祈福斋醮酬神
甲寅
03:00 - 04:59黑道
天神

天刑

(戊申)猴

求嗣嫁娶移徙入宅开市交易修造安葬祈福订婚
赴任词讼
乙卯
05:00 - 06:59黑道
天神

朱雀

(己酉)鸡

西

入宅修造安葬赴任出行求财见贵祭祀祈福酬神
丙辰
07:00 - 08:59黄道
天神

金匮

(庚戌)狗

祈福求嗣订婚嫁娶出行求财开市交易安床赴任见贵
上梁盖屋入殓
丁巳
09:00 - 10:59黄道
天神

天德

(辛亥)猪

入宅赴任出行求财见贵订婚嫁娶
开光修造安葬
戊午
11:00 - 12:59黑道
天神

白虎

(壬子)鼠

订婚嫁娶移徙开市修造入宅安葬
祈福求嗣
己未
13:00 - 14:59黄道
天神

玉堂

(癸丑)牛

西

修造盖屋移徙安床入宅开市开仓祭祀祈福酬神出行求财见贵订婚
庚申
15:00 - 16:59黑道
天神

天牢

(甲寅)虎

诸事不宜
辛酉
17:00 - 18:59黑道
天神

玄武

(乙卯)兔

祭祀祈福斋醮酬神赴任出行修造动土
壬戌
19:00 - 20:59黄道
天神

司命

(丙辰)龙

作灶酬神修造
祭祀祈福斋醮开光赴任出行
癸亥
21:00 - 22:59黑道
天神

勾陈

(丁巳)蛇

西

合脊嫁娶安葬
赴任出行修造祭祀祈福斋醮开光
甲子
23:00 - 23:59黄道
天神

司命

(戊午)马

祭祀祈福酬神出行求财见贵订婚嫁娶修造安葬作灶
Giới thiệu về Lịch cổ:

1. Lịch cổ là một phần quan trọng trong văn hóa âm lịch truyền thống của Trung Quốc.

2. Lịch cổ ghi chép các nội dung như những điều nên và không nên làm mỗi ngày theo lịch âm, các vị thần may mắn nên tiếp cận và các vị thần xui xẻo nên tránh, "Bách kỵ của Peng Zu", "Chín cung bay sao", "Hai mươi tám chòm sao", "Tam nguyên cửu vận", "Xung khắc", "Thần trực", "Mười hai vị thần", "Vị trí của thần thai", "Sát sao", "Lục yếu", "Lộc ngày", "Tên tháng", "Hình dạng mặt trăng", "Hiện tượng thiên nhiên" v.v.

3. Nội dung chính của Lịch cổ:

(1) Chọn ngày lành: Dựa trên thông tin về những điều nên và không nên làm trong Lịch Vàng Cổ, mọi người có thể chọn ngày lành để tổ chức các hoạt động quan trọng, chẳng hạn như đám cưới, chuyển nhà, khai trương, v.v., với hy vọng mang lại may mắn và tránh những ảnh hưởng bất lợi.

(2) Sản xuất nông nghiệp: Thông tin về hiện tượng tự nhiên trong Lịch Vàng Cổ có thể giúp nông dân hiểu được sự thay đổi của các mùa và tình hình sinh trưởng của cây trồng, từ đó sắp xếp các hoạt động sản xuất nông nghiệp.

(3) Cuộc sống hàng ngày: Mọi người có thể dựa vào thông tin về những điều nên và không nên làm trong Lịch cổ để sắp xếp cuộc sống hàng ngày, chẳng hạn như đi lại, mua sắm, chữa bệnh, v.v.

4. Nguồn gốc của Lịch cổ có thể truy nguyên từ hệ thống lịch cổ đại của Trung Quốc, nó kết hợp nhiều kiến thức như thiên văn, địa lý, Ngũ hành, Bát quái, v.v., và được coi là một công cụ có thể dự đoán điềm lành và điềm gở.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ