Smart Tools
博客文章
Theme
Tìm kiếm công cụ
User login
丙午年属马天河水
甲午月属马沙中金
乙丑月属牛海中金
本节气 芒种:2026-06-05
祭祀斋醮塑绘开光出行修造动土造畜稠安床放水掘井开池开厕结网破土
吉神宜趋
天恩阴德圣心宝光
彭祖 乙不栽植千株不长
百忌 丑不冠带主不还乡
月名 仲夏
月相
物候 芒种 三候 反舌无声
公历 2026年6月20日 星期六 双子座
20
农历 二〇二六年 五月 初六
七龙治水 十日得金 四牛耕田 五人分饼
丙子凶丁丑凶戊寅吉己卯吉庚辰凶辛巳吉壬午凶癸未凶甲申吉乙酉凶丙戌吉丁亥吉
财神位
喜神西北
福神西南
财神东北
阴阳贵神
阳贵神西南
阴贵神正北
空亡所值
寅卯
辰巳
戌亥
九宫飞星
九星八白土洞明
二十八宿南方柳土獐(凶)
三元九运下元 九运
相冲 牛日冲羊 煞东
值神
十二神 天德(黄道日吉)
下节气 夏至:2026-06-21
出火入宅
凶煞宜忌
月煞月虚月害四击
本月胎神 占房床
今日胎神 碓磨厕 外东南
岁煞
六曜 佛灭
日禄 卯命互禄
20
公历 2026年6月20日 星期六 双子座
农历 二〇二六年 五月 初六
丙午 马年 天河水
甲午 马月 沙中金
乙丑 牛日 海中金
丙子凶丁丑凶戊寅吉己卯吉庚辰凶辛巳吉壬午凶癸未凶甲申吉乙酉凶丙戌吉丁亥吉
相冲

牛日冲羊 煞东

值神

十二神

天德(黄道日吉)

祭祀斋醮塑绘开光出行修造动土造畜稠安床放水掘井开池开厕结网破土
出火入宅
财神位
喜神

西北

福神

西南

财神

东北

空亡所值

寅卯

辰巳

戌亥

阴阳贵神
阳神

西南

阴神

正北

九宫飞星
九星

八白土洞明

二十八星宿

南方柳土獐(凶)

灶马头
七龙治水
十日得金
四牛耕田
五人分饼
吉神宜趋
天恩阴德圣心宝光
凶煞宜忌
月煞月虚月害四击
彭祖

乙不栽植千株不长

百忌

丑不冠带主不还乡

本月胎神

占房床

今日胎神

碓磨厕 外东南

岁煞

六曜

佛灭

日禄

卯命互禄

月名

仲夏

月相

物候

芒种 三候 反舌无声

丙子
00:00 - 00:59黑道
天神

天刑

(庚午)马

祈福求嗣订婚嫁娶出行求财开市交易安床祭祀
上梁盖屋入殓
丁丑
01:00 - 02:59黑道
天神

朱雀

(辛未)羊

祭祀祈福酬神订婚嫁娶出行求财入宅安葬
造船乘船
戊寅
03:00 - 04:59黄道
天神

金匮

(壬申)猴

订婚嫁娶修造入宅开市交易安葬
祈福求嗣
己卯
05:00 - 06:59黄道
天神

天德

(癸酉)鸡

西

赴任出行求财见贵订婚嫁娶入宅开市安葬祈福求嗣祭祀
庚辰
07:00 - 08:59黑道
天神

白虎

(甲戌)狗

修造动土
辛巳
09:00 - 10:59黄道
天神

玉堂

(乙亥)猪

祈福求嗣订婚嫁娶求财开市交易安床修造盖屋移徙
赴任出行
壬午
11:00 - 12:59黑道
天神

天牢

(丙子)鼠

求嗣嫁娶入宅开市交易安葬求财
赴任修造移徙出行词讼祭祀祈福斋醮开光
癸未
13:00 - 14:59黑道
天神

玄武

(丁丑)牛

西

诸事不宜
甲申
15:00 - 16:59黄道
天神

司命

(戊寅)虎

祈福求嗣出行求财嫁娶赴任见贵
开光修造安葬
乙酉
17:00 - 18:59黑道
天神

勾陈

(己卯)兔

祈福求嗣订婚嫁娶求财开市交易安床
赴任出行修造
丙戌
19:00 - 20:59黄道
天神

青龙

(庚辰)龙

祈福订婚嫁娶安床移徙入宅修造安葬
上梁盖屋入殓赴任出行
丁亥
21:00 - 22:59黄道
天神

明堂

(辛巳)蛇

西

祭祀祈福求嗣开市订婚嫁娶入宅安葬修造赴任出行见贵求财
戊子
23:00 - 23:59黄道
天神

青龙

(壬午)马

赴任出行求财见贵祭祀酬神
祈福求嗣
Giới thiệu về Lịch cổ:

1. Lịch cổ là một phần quan trọng trong văn hóa âm lịch truyền thống của Trung Quốc.

2. Lịch cổ ghi chép các nội dung như những điều nên và không nên làm mỗi ngày theo lịch âm, các vị thần may mắn nên tiếp cận và các vị thần xui xẻo nên tránh, "Bách kỵ của Peng Zu", "Chín cung bay sao", "Hai mươi tám chòm sao", "Tam nguyên cửu vận", "Xung khắc", "Thần trực", "Mười hai vị thần", "Vị trí của thần thai", "Sát sao", "Lục yếu", "Lộc ngày", "Tên tháng", "Hình dạng mặt trăng", "Hiện tượng thiên nhiên" v.v.

3. Nội dung chính của Lịch cổ:

(1) Chọn ngày lành: Dựa trên thông tin về những điều nên và không nên làm trong Lịch Vàng Cổ, mọi người có thể chọn ngày lành để tổ chức các hoạt động quan trọng, chẳng hạn như đám cưới, chuyển nhà, khai trương, v.v., với hy vọng mang lại may mắn và tránh những ảnh hưởng bất lợi.

(2) Sản xuất nông nghiệp: Thông tin về hiện tượng tự nhiên trong Lịch Vàng Cổ có thể giúp nông dân hiểu được sự thay đổi của các mùa và tình hình sinh trưởng của cây trồng, từ đó sắp xếp các hoạt động sản xuất nông nghiệp.

(3) Cuộc sống hàng ngày: Mọi người có thể dựa vào thông tin về những điều nên và không nên làm trong Lịch cổ để sắp xếp cuộc sống hàng ngày, chẳng hạn như đi lại, mua sắm, chữa bệnh, v.v.

4. Nguồn gốc của Lịch cổ có thể truy nguyên từ hệ thống lịch cổ đại của Trung Quốc, nó kết hợp nhiều kiến thức như thiên văn, địa lý, Ngũ hành, Bát quái, v.v., và được coi là một công cụ có thể dự đoán điềm lành và điềm gở.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ