Smart Tools
博客文章
Theme
Tìm kiếm công cụ
User login
字母与数字键的键码值
按键 键码 按键 键码
A 65 S 83
B 66 T 84
C 67 U 85
D 68 V 86
E 69 W 87
F 70 X 88
G 71 Y 89
H 72 Z 90
I 73 0 48
J 74 1 49
K 75 2 50
L 76 3 51
M 77 4 52
N 78 5 53
O 79 6 54
P 80 7 55
Q 81 8 56
R 82 9 57
数字小键盘按键的键码值
按键 键码 按键 键码
0 96 8 104
1 97 9 105
2 98 * 106
3 99 + 107
4 100 Enter 108
5 101 - 109
6 102 . 110
7 103 / 111
功能键键码值
按键 键码 按键 键码
F1 112 F7 118
F2 113 F8 119
F3 114 F9 120
F4 115 F10 121
F5 116 F11 122
F6 117 F12 123
控制键键码值
按键 键码 按键 键码
BackSpace 8 Esc 27
Tab 9 Spacebar 32
Clear 12 Page Up 33
Enter 13 Page Down 34
Shift 16 End 35
Control 17 Home 36
Alt 18 Left Arrow 37
Cape Lock 20 Up Arrow 38
Right Arrow 39 -_ 189
Dw Arrow 40 .> 190
Insert 45 /? 191
Delete 46 `~ 192
Num Lock 144 [{ 219
;: 186 /| 220
=+ 187 ]} 221
,< 188 '" 222
多媒体键码值
按键 键码 按键 键码
音量加 175 音量减 174
停止 179 静音 173
浏览器 172 邮件 180
搜索 170 收藏 171
Giới thiệu về mã phím:

1. Mã phím (keyCode) là một giá trị liên quan đến một phím cụ thể trên bàn phím, được trình duyệt cung cấp khi sự kiện bàn phím xảy ra.

2、Khi người dùng nhấn một phím nào đó trên bàn phím, JavaScript có thể truy cập mã phím này thông qua đối tượng sự kiện, từ đó xác định phím nào đã được nhấn.

3、Mã phím thường được sử dụng trong các sự kiện JavaScript sau:

(1)、Sự kiện keydown: được kích hoạt khi người dùng nhấn bất kỳ phím nào trên bàn phím.

(2) Sự kiện keyup: được kích hoạt khi người dùng nhả phím trên bàn phím.

4. Hạn chế của mã phím: không phân biệt chữ hoa chữ thường, không giới hạn bố cục bàn phím, các phím chức năng không tạo ra mã phím.

5. Mã phím có thể sẽ bị loại bỏ trong tương lai, khi sử dụng mã phím có thể thay thế bằng các phương án khác.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ