Smart Tools
Blog博客
Theme
Tìm kiếm công cụ
(in accounting, referring currency conversion) translation
Conversion results:
1 square kilometer (km2) equals:
  • Square kilometers (km2)
  • Hectares (ha)
  • mét vuông (m²)
  • đơn vị dm²
  • centimet vuông (cm²)
  • milimét vuông (mm²)
  • dặm vuông (sq mi)
  • mẫu Anh
  • Thanh vuông (sq rd)
  • Yard vuông (sq yd)
  • square feet (sq ft)
  • Square inches (sq in)
Giới thiệu về diện tích:

1. Diện tích là đại lượng dùng để đo lường kích thước không gian trong mặt phẳng hai chiều.

2. Đơn vị cơ bản của diện tích trong Hệ đơn vị quốc tế (SI) là: mét vuông.

3. Các đơn vị thường dùng để đo diện tích là: mét vuông, centimet vuông, héc-ta, mẫu Anh, v.v.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Yêu thích Ngôn ngữ