Smart Tools
Blog博客
Theme
Tìm kiếm công cụ
Chuyển đổi
Conversion result:
1 bar bằng:
  • 巴 (bar)
  • kPa
  • Hectopascal (hPa)
  • mbar
  • Pascal (Pa = N/m²)
  • Standard atmospheric pressure (atm)
  • Millimeter of mercury (Torr) (mm Hg = Torr)
  • lực pound trên inch vuông (lbf/ft²)
  • Lực pound trên inch vuông (lbf/in² = PSI)
  • inches of mercury (in Hg)
  • Kilogram force/cm2 (kgf/cm2)
  • Kilogram force/m2 (kgf/m2)
  • Millimet cột nước (mmH₂O)
Giới thiệu về áp suất:

1. Áp suất là lực tác dụng lên bề mặt vật thể chia cho diện tích bề mặt đó.

2. ‘Pascal (Pa)’ là đơn vị cơ bản của áp suất trong Hệ đơn vị quốc tế (SI), 1 Pascal tương đương với lực 1 Newton trên mỗi mét vuông.

3. Các đơn vị thường dùng để đo áp suất bao gồm: bar (bar), kilopascal (kPa), Pascal (Pa = N/m²), áp suất khí quyển chuẩn (atm), v.v.

Recommended Tools
Trang chủ Tìm kiếm công cụ Ngôn ngữ